疑神疑鬼

yí shén yí guǐ nghi thần nghi quỷ

Hán Việt: nghi thần nghi quỷ · Pinyin: yí shén yí guǐ

Tổng quan

nghi ngờ mọi người | quá mức nghi ngờ

Cấu tạo: (nghi) + (thần) + (nghi) + (quỷ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghi ngờ mọi người | quá mức nghi ngờ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容內心多疑。《玉佛緣》第一回:「周氏夫人疑神疑鬼,招了好些女巫和尚,燒紙錢,拜延壽懺,鬧了個煙霧騰天,仍舊是一無用處。」也作「疑鬼疑神」、「疑人疑鬼」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 这也怀疑,那也怀疑。形容非常多疑。
  • Tân Hoa Tự Điển 形容疑心重此人神经过敏,对别人的话总是疑神疑鬼的。

Eng

  • CC-CEDICT to suspect everyone|overly suspicious
  • Cihui 疑神疑鬼 íshényíguǐ f.e. 1. afraid of one's own shadow 2. be filled with suspicions | Tā ∼, zǒng yǐwéi biérén huì ²piàn tā de ²qián. He's filled with the constant suspicion that people are trying to cheat him out of his money.