疑竇
nghi đậu
Hán Việt: nghi đậu · Pinyin: yí dòu
Tổng quan
(văn học) nghi ngờ | sự nghi ngờ | nguyên nhân để nghi ngờ
Nghĩa
Việt
- Cihui (văn học) nghi ngờ | sự nghi ngờ | nguyên nhân để nghi ngờ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 竇,孔穴。疑竇指令人懷疑的地方。如:「這件事情不免令人滋生疑竇。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疑点;可疑的地方忽然又想起一个疑窦|疑窦丛生。
Eng
- CC-CEDICT (literary) doubts|suspicions|cause for suspicion
- Cihui (literary) doubts; suspicions; cause for suspicion