疑問句

yí wèn jù nghi vấn cú

Hán Việt: nghi vấn cú · Pinyin: yí wèn jù

Tổng quan

câu hỏi (ngữ pháp) | câu nghi vấn câu nghi vấn。提出問題的句子,如'誰來了?''你願意不願意?''你是去呢還是不去?''我們坐火車去嗎?'在書面上,疑問句後邊用問號。

Cấu tạo: (nghi) + (vấn) + (cú)

Nghĩa

Việt

  • Cihui câu hỏi (ngữ pháp) | câu nghi vấn câu nghi vấn。提出問題的句子,如'誰來了?''你願意不願意?''你是去呢還是不去?''我們坐火車去嗎?'在書面上,疑問句後邊用問號。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 表示詢問或反問的語句。如:「花開了嗎?」、「難道你看不出來嗎?」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 提出问题的句子,如“谁来了?”“你愿意不愿意?”“你是去呢还是不去?”“我们坐火车去吗?”在书面上,疑问句末尾用问号。

Eng

  • CC-CEDICT question (grammar)|interrogative sentence
  • Cihui question (grammar); interrogative sentence