瘋草病

phong thảo bệnh

Hán Việt: phong thảo bệnh

Tổng quan

(viết tắt) của locomotive, (thực vật học) đậu ván dại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, điên cuồng, rồ dại

Cấu tạo: (phong) + (thảo) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (viết tắt) của locomotive, (thực vật học) đậu ván dại, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) điên rồ, điên cuồng, rồ dại