疲倦的
bì quyện đích
Hán Việt: bì quyện đích
Tổng quan
(thơ ca) mệt mỏi, mệt nhọc, rã rời mệt nhoài, đuối sức uể oải, lừ đừ; yếu đuối, thiếu sinh động; chậm chạp ẻo lả, yếu đuối, uể oải, lừ đừ, nặng nề, u ám (trời, thời tiết) cũ, để đã lâu; ôi, chớm thối, chớm hỏng (thịt, trứng...), cũ rích, nhạt nhẽo (vì nhai đi nhai lại mãi...), luyện tập quá sức (vận động viên), mụ mẫm (học sinh, vì học nhiều quá), (pháp lý) mất hiệu lực (vì không dùng đến), làm ch…