疲憊的

bì bại đích

Hán Việt: bì bại đích

Tổng quan

kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời sự giết chóc, sự tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình, giết chết, làm chết, làm kiệt sức, làm bã người, (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng kiệt sức, hết dây, chết (đồng hồ), ọp ẹp, long tai gãy ngõng, bản báo cáo tóm tắt, bài tóm tắt

Cấu tạo: (bì) + (bại) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kiệt sức, mòn mỏi, suy yếu, bất lực, hết thời sự giết chóc, sự tàn sát, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) món lãi vớ bở; sự thành công bất thình lình, giết chết, làm chết, làm kiệt sức, làm bã người, (thông tục) làm phục lăn, làm thích mê đi, làm choáng người; làm cười vỡ bụng kiệt s…