疾行的

tật hành đích

Hán Việt: tật hành đích

Tổng quan

sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh (gió), (thông tục) không chê được, cừ, chiến

Cấu tạo: (tật) + (hành) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự phát vào đít, sự đánh vào đít, chạy nhanh, (thông tục) hay, chiến, cừ, đáng chú ý, to, thổi mạnh (gió), (thông tục) không chê được, cừ, chiến