疾言遽色
tật ngôn cự sắc
Hán Việt: tật ngôn cự sắc · Pinyin: jí yán jù sè
Tổng quan
nói năng gấp gáp, thần thái hoảng hốt; hoang mang; hốt hoảng。急急忙忙的說話,慌慌張張的神情和麵色。形容不沉穩、冷靜。
Nghĩa
Việt
- Cihui nói năng gấp gáp, thần thái hoảng hốt; hoang mang; hốt hoảng。急急忙忙的說話,慌慌張張的神情和麵色。形容不沉穩、冷靜。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 言語躁急,神色張皇。形容人不鎮靜的樣子。《後漢書.卷二五.劉寬傳》:「典歷三郡,溫仁多恕,雖在倉卒,未嘗疾言遽色。」《東周列國志》第三三回:「臨時變卦,如何不惱。包著一肚子氣,不免疾言遽色。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 疾:快,急速;遽:仓猝,急。言语神色粗暴急躁。形容对人发怒时说话的神情。
- Tân Hoa Tự Điển 疾快,急速;遽仓猝,急。言语神色粗暴急躁。形容对人发怒时说话的神情。
Eng
- Cihui 疾言遽色 íyánjùsè f.e. harsh words and ruffled looks