疾速地

tật tốc địa

Hán Việt: tật tốc địa

Tổng quan

nước đại (ngựa), nhanh, mau, lao nhanh, phi nước đại

Cấu tạo: (tật) + (tốc) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nước đại (ngựa), nhanh, mau, lao nhanh, phi nước đại