疾速的

tật tốc đích

Hán Việt: tật tốc đích

Tổng quan

(thuộc) sao băng, như sao băng, khí tượng, (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng) nước đại (ngựa), nhanh, mau, lao nhanh, phi nước đại

Cấu tạo: (tật) + (tốc) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (thuộc) sao băng, như sao băng, khí tượng, (nghĩa bóng) rạng rỡ trong chốc lát, sáng người trong chốc lát (như sao băng) nước đại (ngựa), nhanh, mau, lao nhanh, phi nước đại