疾風勁草

jí fēng jìn cǎo tật phong kính thảo

Hán Việt: tật phong kính thảo · Pinyin: jí fēng jìn cǎo

Tổng quan

nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng gió mạnh mới hay cỏ cứng; trong khó khăn gian khổ mới nhận ra phẩm chất từng người; lửa thử vàng, gian nan thử sức。在猛烈的大風中,只有堅韌的草才不會被吹倒,比喻在大風浪或艱苦危急之中,只有立場堅定、意志堅決的人 才經得起考驗。也說疾風知勁草。

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (kính) + (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nghĩa đen: cỏ mạnh đứng vững trong gió lớn (thành ngữ) | nghĩa bóng: phẩm chất kiên cường bộc lộ trong khủng hoảng gió mạnh mới hay cỏ cứng; trong khó khăn gian khổ mới nhận ra phẩm chất từng người; lửa thử vàng, gian nan thử sức。在猛烈的大風中,只有堅韌的草才不會被吹倒,比喻在大風浪或艱苦危急之中,只有立場堅定、意志堅決的人 才…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 經過猛烈大風的吹襲,才知道堅韌的草挺立不倒。比喻在艱難困苦的環境下,才能考驗出人的堅強意志和節操。《周書.卷三四.裴寬傳》:「被堅執銳,或有其人,疾風勁草,歲寒方驗。」

Eng

  • CC-CEDICT lit. sturdy grass withstands high winds (idiom)|fig. strength of character is revealed in a crisis
  • Cihui lit. sturdy grass withstands high winds (idiom); fig. strength of character is revealed in a crisis