疾風暴雨

jí fēng bào yǔ tật phong bạo vũ

Hán Việt: tật phong bạo vũ · Pinyin: jí fēng bào yǔ

Tổng quan

trận bão: cơn bão/giông tố

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận bão: cơn bão/giông tố
  • Cihui trận bão; cơn bão; giông tố。強疾的風與狂暴的雨。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.急速猛烈的風雨。《淮南子.兵略》:「大寒甚暑,疾風暴雨,大霧冥晦,因此而為變者也。」也作「急風暴雨」、「疾風驟雨」。 2.形容聲勢浩大,或來勢快速凶猛。《隋唐演義》第二二回:「斧照伯當上三路,如飄潑盆傾,疾風暴雨,砍剁下來。」也作「急風暴雨」、「疾風驟雨」。