疾風迅雷
tật phong tấn lôi
Hán Việt: tật phong tấn lôi · Pinyin: jí fēng xùn léi
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 暴風急雷。比喻事情發生得突然、迅速。如:「這場災害疾風迅雷般的蔓延開來,根本來不及搶救。」
Eng
- Cihui 疾風迅雷 ífēngxùnléi f.e. as quick as gales and thunder
ja
- JMdict with lightning speed