疾風暴雨

jí fēng bào yǔ tật phong bạo vũ

Hán Việt: tật phong bạo vũ · Pinyin: jí fēng bào yǔ

Tổng quan

trận bão: cơn bão/giông tố

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (bạo) + (vũ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trận bão: cơn bão/giông tố

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾:又快又猛;暴:突然而猛烈。形容风雨来势猛。比喻迅猛激烈的斗争。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.急遽而猛烈的风雨。 2.形容声势浩大的运动。 3.形容(战斗)非常激烈。
  • Tân Hoa Tự Điển 疾又快又猛;暴突然而猛烈。形容风雨来势猛。比喻迅猛激烈的斗争。