疾風迅雷

jí fēng xùn léi tật phong tấn lôi

Hán Việt: tật phong tấn lôi · Pinyin: jí fēng xùn léi

Tổng quan

Cấu tạo: (tật) + (phong) + (tấn) + (lôi)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容事情的发生和发展,象暴风急雷那样猛烈而迅速。

Eng

  • Cihui 疾風迅雷 ífēngxùnléi f.e. as quick as gales and thunder