病僧勸患僧

bìng sēng quàn huàn sēng bệnh tăng khuyến hoạn tăng

Hán Việt: bệnh tăng khuyến hoạn tăng · Pinyin: bìng sēng quàn huàn sēng

Tổng quan

Cấu tạo: (bệnh) + (tăng) + (khuyến) + (hoạn) + (tăng)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容同病相怜,互相慰藉。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓同病相怜﹐互相慰藉。