病僧勸患僧
bệnh tăng khuyến hoạn tăng
Hán Việt: bệnh tăng khuyến hoạn tăng · Pinyin: bìng sēng quàn huàn sēng
Tổng quan
Cấu tạo: 病 (bệnh) + 僧 (tăng) + 勸 (khuyến) + 患 (hoạn) + 僧 (tăng)
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 形容同病者相互安慰。元.李文蔚《燕青博魚》第三折:「也不是我病僧勸患僧,有一日押向雲陽市上行。」