病包兒

bìng bāo r bệnh bao nhi

Hán Việt: bệnh bao nhi · Pinyin: bìng bāo r

Tổng quan

một người luôn bị ốm | người bệnh mãn tính

Cấu tạo: (bệnh) + (bao) + (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui một người luôn bị ốm | người bệnh mãn tính

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 俗稱常生病的人為「病包兒」。《紅樓夢》第一○一回:「左右到底是奴才呀,奶奶跟前儘著身子累的成了個病包兒了,這是何苦來呢!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多病的人(含诙谐意)。

Eng

  • CC-CEDICT a person who is always falling ill|chronic invalid
  • Cihui a person who is always falling ill; chronic invalid