病原蟲

bìng yuán chóng bệnh nguyên trùng

Hán Việt: bệnh nguyên trùng · Pinyin: bìng yuán chóng

Tổng quan

vi trùng gây bệnh

Cấu tạo: (bệnh) + (nguyên) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vi trùng gây bệnh
  • Cihui vi trùng gây bệnh (động vật nguyên sinh có thể gây bệnh ký sinh trên cơ thể người, ví dụ như vi trùng sốt rét... Còn gọi là 原蟲)。寄生在人體內能引起疾病的原生動物,如瘧原蟲等。也叫原蟲。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 寄生於人體,引發病症的原生物。如瘧原蟲等。如:「瘧疾源自一種寄生病原蟲,經由蚊子叮咬,進入人的血液裡,在肝裡潛伏增生,再回到血液中。」

Eng

  • Cihui 病原蟲 ìngyuánchóng n. <med.> pathogen