病因
bệnh nhân
Hán Việt: bệnh nhân · Pinyin: bìng yīn
Tổng quan
nguyên nhân gây bệnh | mầm bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui nguyên nhân gây bệnh | mầm bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 生病的因素。如:「這種疾病需要照X光片才能找出病因。」《聊齋志異.卷二○.胭脂》:「王氏適來省親,研詰病因。答言:『自亦不知,但爾日別後,即覺忽忽不快,延命假息,朝暮人也。』」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 发生疾病的原因。
- Tân Hoa Tự Điển 1.发生疾病的原因。
Eng
- CC-CEDICT cause of disease|pathogen
- Cihui cause of disease; pathogen
ja
- JMdict the cause of a disease