病態的
bệnh thái đích
Hán Việt: bệnh thái đích · Pinyin: bìng tài de
Tổng quan
lạnh và ẩm ướt, sền sệt; ăn dính răng (bánh) bệnh tật, ốm yếu; không lành mạnh (đầu óc, ý nghĩ...) (thuộc) bệnh học; (thuộc) bệnh lý (thuộc) bệnh học; (thuộc) bệnh lý có lỗi lầm, có tội lỗi, (y học) gây bệnh; có hại ốm, đau; ốm yếu; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) khó ở, thấy kinh, buồn nôn, (hàng hải) cần sửa lại, cần chữa lại, (thông tục) chán, ngán, ngấy, (thông tục) đau khổ, ân hận, nhớ, xuýt (chó) ((thường)…