病態

bìng tài bệnh thái

Hán Việt: bệnh thái · Pinyin: bìng tài

Tổng quan

trạng thái bệnh lý hoặc bất thường

Cấu tạo: (bệnh) + (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trạng thái bệnh lý hoặc bất thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.病狀、病容。 2.心理上不正常的狀態。如:「病態心理」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 不正常、不健康的情形、表现病态心理|他身体很不好,一看就是病态相。

Eng

  • CC-CEDICT morbid or abnormal state
  • Cihui morbid or abnormal state

ja

  • JMdict patient's condition|pathology

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病况 · 病状