病故

bìng gù bệnh cố

Hán Việt: bệnh cố · Pinyin: bìng gù

Tổng quan

chết vì bệnh

Cấu tạo: (bệnh) + (cố)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chết vì bệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 因病去世。如:「他接到同學的電話,得知高中導師病故的消息。」《三國演義》第六一回:「人報長史張紘辭疾回家,今已病故,有哀書上呈。」《紅樓夢》第七回:「業師於去年病故,家父又年紀老邁,殘疾在身,公務繁冗,因此尚未講及再延師一事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 病死。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.病死。

Eng

  • CC-CEDICT to die of an illness
  • Cihui to die of an illness

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病死