病死
bệnh tử
Hán Việt: bệnh tử · Pinyin: bìng sǐ
Tổng quan
bị bệnh và chết | chết vì bệnh
Nghĩa
Việt
- Cihui bị bệnh và chết | chết vì bệnh
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 因生病而死去。如:「那戶人家主人病死十多年了。」
Eng
- CC-CEDICT to fall ill and die|to die of illness
- Cihui to fall ill and die; to die of illness
ja
- JMdict death from disease|death from illness