病根

bìng gēn bệnh căn

Hán Việt: bệnh căn · Pinyin: bìng gēn

Tổng quan

bệnh chưa được chữa khỏi hoàn toàn | bệnh cũ | nguyên nhân gốc rễ của rắc rối ốc bệnh, nguyên do đau ốm. bệnh căn bệnh căn ☆Gốc bệnh, nguyên do đau ốm.

Cấu tạo: (bệnh) + (căn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh chưa được chữa khỏi hoàn toàn | bệnh cũ | nguyên nhân gốc rễ của rắc rối ốc bệnh, nguyên do đau ốm. bệnh căn bệnh căn ☆Gốc bệnh, nguyên do đau ốm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.疾病的根原。如:「治病若不把病根去掉,怎能算痊癒?」《後漢書.卷八二.方術列傳下.華佗》:「君病根深,應當剖破腹。」《三國演義》第七八回:「大王頭腦疼痛,因患風而起。病根在腦袋中,風涎不能出。」 2.比喻為引起災禍或失敗的根本原因。《朱子語類.卷一一○.朱子七.論兵》:「古今禍亂,必有病根。漢宦官后戚,唐藩鎮,皆病根也。」《兒女英雄傳》第一九回:「你這病根,卻又只吃虧在一個聰明好勝。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 疾病的根源; 比喻引起失败或灾祸的根本原因。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.疾病的根源。 2.比喻引起失败或灾祸的根本原因。

Eng

  • CC-CEDICT an incompletely cured illness|an old complaint|the root cause of trouble
  • Cihui an incompletely cured illness; an old complaint; the root cause of trouble

ja

  • JMdict cause of a disease|root of an evil

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

病源