病狂喪心
bệnh cuồng tang tâm
Hán Việt: bệnh cuồng tang tâm · Pinyin: bìng kuáng sàng xīn
Tổng quan
Nghĩa
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 狂:疯狂;丧:丧失。丧失理智,像发了疯一样。形容言行昏乱而荒谬。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"丧心病狂"。 2.形容言行昏乱荒谬。
Hán Việt: bệnh cuồng tang tâm · Pinyin: bìng kuáng sàng xīn