病笃

bìng dǔbệnh đốc

Hán Việt: bệnh đốc · Pinyin: bìng dǔ

Tổng quan

bệnh nặng; bệnh trầm trọng

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.病势沉重。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

病情沉重。《史記.卷七三.白起王翦列傳.白起》:「秦王聞之,怒,彊起武安君,武安君遂稱病篤。」《三國演義》第二回:「靈帝病篤,召大將軍何進入宮,商議後事。」

Cấu tạo: 病 (bệnh) + 篤 (đốc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh nguy kịch
  • Cihui trên giường hấp hối
  • Tần suất từ bệnh trầm trọng
  • Biên soạn v.p. <wr.> be seriously/terminally ill

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 病情沉重。《史記.卷七三.白起王翦列傳.白起》:「秦王聞之,怒,彊起武安君,武安君遂稱病篤。」《三國演義》第二回:「靈帝病篤,召大將軍何進入宮,商議後事。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.病势沉重。

Eng

  • Cihui critically ill; on one's deathbed
  • Tần suất từ v.p. <wr.> be seriously/terminally ill

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

垂危