垂危
thùy nguy
Hán Việt: thùy nguy · Pinyin: chuí wēi
Tổng quan
hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng; giãy chết
1.接近死亡。 2.谓极其危险。
1.非常危險。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那船家見我的白絹,問及來由,我不合將相公打我垂危留酒贈絹的事情,備細說了一番。」 2.將近死亡。《聊齋志異.卷十.席方平》:「數年,廉病垂危。」《文明小史》第三七回:「慕政到了自己家裡,他父親病已垂危,眼睛一睜,叫了一聲『我兒』,一口氣接不上,就嗚呼了。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gần chết
- Cihui bệnh nguy kịch
- Tần suất từ gần chết , bệnh nguy kịch; hấp hối; ốm sắp chết; ốm thập tử nhất sinh; sắp diệt vong; suy tàn; thở hơi cuối cùng; giãy chết
- Biên soạn 垂危 huíwēi v.p. be critically ill
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.非常危險。《初刻拍案驚奇》卷一一:「那船家見我的白絹,問及來由,我不合將相公打我垂危留酒贈絹的事情,備細說了一番。」 2.將近死亡。《聊齋志異.卷十.席方平》:「數年,廉病垂危。」《文明小史》第三七回:「慕政到了自己家裡,他父親病已垂危,眼睛一睜,叫了一聲『我兒』,一口氣接不上,就嗚呼了。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.接近死亡。 2.谓极其危险。
Eng
- Cihui close to death; life-threatening (illness)
- Tần suất từ 垂危 huíwēi v.p. be critically ill
Đức
- Handedict tödlich krank (Adj, Med)