症候羣

zhèng hòu qún chứng hậu quần

Hán Việt: chứng hậu quần · Pinyin: zhèng hòu qún

Tổng quan

hội chứng biến chứng; di căn; di chứng。因某些有病的器官相互關聯的變化而同時出現的一系列症狀。也叫綜合征。

Cấu tạo: (chứng) + (hậu) + (quần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hội chứng biến chứng; di căn; di chứng。因某些有病的器官相互關聯的變化而同時出現的一系列症狀。也叫綜合征。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.一組同時發生,或經常先後出現的疾病症狀,多由同一病因所引起。如腸激躁症候群(Irritable Bowel Syndrome)會產生腹瀉、腹脹、腹絞痛、失眠、焦慮、乏力等症狀。為英文syndrome的意譯。 2.由某項原因所引起的種種心理或社會現象。如:「創傷症候群」、「選舉症候群」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 综合征。

Eng

  • CC-CEDICT (Tw) syndrome
  • Cihui (Tw) syndrome

ja

  • JMdict syndrome