痌瘝在抱

tōng guān zào bào thông quan tại bão

Hán Việt: thông quan tại bão · Pinyin: tōng guān zào bào

Tổng quan

Cấu tạo: (thông) + (quan) + (tại) + (bão)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 對人民的疾苦感同身受。形容愛民殷切。《二十年目睹之怪現狀》第六○回:「前回一個大善士,專誠到揚州去勸捐,做得那種痌瘝在抱、愁眉苦目的樣子。」也作「恫瘝在抱」、「恫瘝在身」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 痌瘝:病痛,比喻疾苦;在抱:在胸怀中。把人民的疾苦放在心里。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓把人民的疾苦放在心上。
  • Tân Hoa Tự Điển 痌瘝病痛,比喻疾苦;在抱在胸怀中。把人民的疾苦放在心里。