痛處
thống xử
Hán Việt: thống xử · Pinyin: tòng chù
Tổng quan
chỗ đau | nơi đau
Nghĩa
Việt
- Cihui chỗ đau | nơi đau
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 感到痛苦的地方。如:「這句話正好說到他的痛處。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 感到痛苦或疼痛的地方; 指隐痛的所在。
- Tân Hoa Tự Điển 1.感到痛苦或疼痛的地方。 2.指隐痛的所在。
Eng
- CC-CEDICT sore spot|place that hurts
- Cihui sore spot; place that hurts