把柄
bả bính
Hán Việt: bả bính · Pinyin: bǎ bǐng
Tổng quan
chuôi; cán; tay cầm. 器物上便於用手拿的部分.; thóp; chỗ yếu, điểm sơ hở (chỗ sơ hở người ta dễ bắt chẹt)
器物上便于用手拿的部分; 比喻可以被人用来进行要挟或攻击的过失或错误等:他敢这样欺负你,是不是你有什么~叫他抓住了?
1.把手,器物的握把。民國.章太炎《新方言.釋器》:「詩小雅傳:『秉,把也。』古以秉為柄,故今謂柄為『把柄』,或直言『把』。」 2.把持、掌握。元.武漢臣《老生兒》第三折:「如今那好家財,則教我那姐夫張良把柄。」 3.可作交涉或要挾的憑據。《紅樓夢》第二一回:「平兒仍拿了頭髮,笑道:『這是我一生的把柄了。好就好,不好就抖漏出這事來。』」 4.證據、依據。《野叟曝言》第九九回:「我在赤身,已略得把柄,本擬與四大戶定議,即為剿除。」也作「巴鼻」、「巴柄」、「巴避」、「巴壁」、「笆壁」、「把鼻」、「把臂」。 5.主意、方法。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「心上思之又思,沒些把柄。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Cái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành.; 1. chuôi; cán; tay cầm. 器物上便於用手拿的部分. 2. thóp; chỗ yếu, điểm sơ hở (chỗ sơ hở người ta dễ bắt chẹt); cái để bíu tay (khi trèo lên...) cán, tay cầm, móc quai, (nghĩa bóng) điểm người ta có thể lợi dụng được, chức tước, danh hiệu, (thông tục) mất bình tĩnh, không tự chủ được nữa, thình lình nổi nóng,(đùa cợt) cái mũi, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (thông tục) hoàn toàn, đầy đủ, hết sức, cầm, sờ mó, vận dụng, sử dụng, điều khiển (bằng tay), đối xử, đối đãi, luận giải, nghiên cứu, bàn về (một vấn đề), quản lý, xử lý; chỉ huy…
- Biên soạn handle
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把手,器物的握把。民國.章太炎《新方言.釋器》:「詩小雅傳:『秉,把也。』古以秉為柄,故今謂柄為『把柄』,或直言『把』。」 2.把持、掌握。元.武漢臣《老生兒》第三折:「如今那好家財,則教我那姐夫張良把柄。」 3.可作交涉或要挾的憑據。《紅樓夢》第二一回:「平兒仍拿了頭髮,笑道:『這是我一生的把柄了。好就好,不好就抖漏出這事來。』」 4.證據、依據。《野叟曝言》第九九回:「我在赤身,已略得把柄,本擬與四大戶定議,即為剿除。」也作「巴鼻」、「巴柄」、「巴避」、「巴壁」、「笆壁」、「把鼻」、「把臂」。 5.主意、方法。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「心上思之又思,沒些把柄。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 器物上便于用手拿的部分; 比喻可以被人用来进行要挟或攻击的过失或错误等:他敢这样欺负你,是不是你有什么~叫他抓住了?
- Kaggle Zh-Vi handhold
Eng
- Cihui handle; (fig.) information that can be used against sb
- Tần suất từ n. handle , gěi rén ∼ give sb. a handle (against oneself)
Đức
- Handedict Griff, Handhabe
other
- Nguồn khác Cái tay cầm. Cái chuôi, cái cán
- Nguồn khác Nắm giữ được phần chính yếu
- Nguồn khác Nắm giữ quyền hành