把柄

bǎ bǐng bả bính

Hán Việt: bả bính · Pinyin: bǎ bǐng

Tổng quan

cán (tay cầm) | (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó ái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành. bả bính bả bính ☆Cái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành.

Cấu tạo: (bả) + (bính)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cán (tay cầm) | (nghĩa bóng) thông tin có thể dùng chống lại ai đó ái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành. bả bính bả bính ☆Cái tay cầm. Cái chuôi, cái cán — Nắm giữ được phần chính yếu — Nắm giữ quyền hành.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.把手,器物的握把。民國.章太炎《新方言.釋器》:「詩小雅傳:『秉,把也。』古以秉為柄,故今謂柄為『把柄』,或直言『把』。」 2.把持、掌握。元.武漢臣《老生兒》第三折:「如今那好家財,則教我那姐夫張良把柄。」 3.可作交涉或要挾的憑據。《紅樓夢》第二一回:「平兒仍拿了頭髮,笑道:『這是我一生的把柄了。好就好,不好就抖漏出這事來。』」 4.證據、依據。《野叟曝言》第九九回:「我在赤身,已略得把柄,本擬與四大戶定議,即為剿除。」也作「巴鼻」、「巴柄」、「巴避」、「巴壁」、「笆壁」、「把鼻」、「把臂」。 5.主意、方法。《石點頭.卷四.瞿鳳奴情愆死蓋》:「…

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 器物上便于用手拿的部分;比喻可以被人用来进行要挟或攻击的过失或错误等:他敢这样欺负你,是不是你有什么~叫他抓住了?

Eng

  • CC-CEDICT handle|(fig.) information that can be used against sb
  • Cihui handle; (fig.) information that can be used against sb

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

痛处 · 痛脚