痛快地

thống khoái địa

Hán Việt: thống khoái địa

Tổng quan

có vị cay cay, kích thích, kích động nhẹ đặc biệt, đắc sắc (có hương vị mạnh, riêng biệt), sinh động, sâu sắc, hấp dẫn (lời nói, bài viết ), sỗ sàng, không đứng đắn, hăng hái, sốt sắng, đầy nhiệt tình

Cấu tạo: 痛 (thống) + 快 (khoái) + 地 (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thống khoái mà

Từ liên quan

Gần nghĩa

痛快的 · 痛快淋漓 · 痛快 · 痛快地笑 · 痛快一时 · 痛快利索