痛快的

thống khoái đích

Hán Việt: thống khoái đích

Tổng quan

hơi cay, cay cay, (nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm

Cấu tạo: (thống) + (khoái) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi cay, cay cay, (nghĩa bóng) kích thích; khêu gợi ngầm; có duyên thầm