痛念

tòng niànthống niệm

Hán Việt: thống niệm · Pinyin: tòng niàn

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.谓顾念其痛而抚慰之。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

悲痛思念。如:「每逢佳節,不禁令人痛念娘親,淚盈眼眶。」

Cấu tạo: 痛 (thống) + 念 (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thương nhớ đau xót

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛思念。如:「每逢佳節,不禁令人痛念娘親,淚盈眼眶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓顾念其痛而抚慰之。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

轸念 · 轸怀