痛惜
thống tích
Hán Việt: thống tích · Pinyin: tòng xī
Tổng quan
thương tiếc; thương xót. nhà thơ tài năng đã ra đi khi còn trẻ, khiến cho mọi người vô cùng thương tiếc
沉痛地惋惜:诗人英年早逝,令人~。
悲痛惋惜。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「虞以恩厚得眾,懷被北州,百姓流舊,莫不痛惜焉。」三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「美志不遂,良可痛惜。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 詩人英年早逝,令人痛惜。
- Biên soạn v. deeply regret; deplore
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 悲痛惋惜。《後漢書.卷七三.劉虞傳》:「虞以恩厚得眾,懷被北州,百姓流舊,莫不痛惜焉。」三國魏.曹丕〈與吳質書〉:「美志不遂,良可痛惜。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 沉痛地惋惜:诗人英年早逝,令人~。
Eng
- JMdict deep regret
- Cihui to lament
Đức
- Handedict bedauern
ja
- JMdict 痛惜(つうせき)