痛痛快快

tòng tòng kuài kuài thống thống khoái khoái

Hán Việt: thống thống khoái khoái · Pinyin: tòng tòng kuài kuài

Tổng quan

ngay lập tức | không chần chừ | vui vẻ | quyết đoán

Cấu tạo: (thống) + (thống) + (khoái) + (khoái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngay lập tức | không chần chừ | vui vẻ | quyết đoán

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 極為暢快。如:「今天是我的生日,應該痛痛快快地玩一天。」《老殘遊記二編》第一回:「泰山是五嶽之一,既然來到此地,索興痛痛快快的逛一下子。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 马上,毫不犹豫。尽情。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.非常干脆;直爽。 2.舒适爽快。

Eng

  • CC-CEDICT immediately|without a moment's hesitation|with alacrity|firing from the hip
  • Cihui immediately; without a moment's hesitation; with alacrity; firing from the hip

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

滯滯泥泥