痛苦的

thống khổ đích

Hán Việt: thống khổ đích

Tổng quan

đau khổ (thơ ca) đau buồn, đau thương, buồn khổ đau, đau khổ, trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại, đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức), trắng trợn, ghê tởm (tội ác) cực khổ, khốn khổ

Cấu tạo: 痛 (thống) + 苦 (khổ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 đau khổ
  • Tần suất từ đau khổ (thơ ca) đau buồn, đau thương, buồn khổ đau, đau khổ, trầm trọng, nặng (vết thương, lỗi lầm); tai hại, đau đớn, đau thương (tiếng kêu, tin tức), trắng trợn, ghê tởm (tội ác) cực khổ, khốn khổ, khổ sở, cùng khổ; đáng thương, tồi tàn, nghèo nàn đau đớn, đau khổ; làm đau đớn, làm đau khổ, vất vả, khó nhọc, mất nhiều công sức sự xé nát, sự xé rách, làm rách, xé rách, dữ dội, hung dữ, cuồng, mạnh, mau, nhanh có gai, nhiều gai, (nghĩa bóng) gai góc, khó khăn, hắc búa có tính chất giày vò; gây đau khổ

Từ liên quan

Gần nghĩa

痛苦的后果 · 痛苦的经验 · 痛苦的表情 · 痛苦地 · 痛苦 · 苦的 · 痛苦难忍的 · 痛苦的经历