痛飲黃龍

tòng yǐn huáng lóng thống ẩm hoàng long

Hán Việt: thống ẩm hoàng long · Pinyin: tòng yǐn huáng lóng

Tổng quan

Cấu tạo: (thống) + (ẩm) + (hoàng) + (long)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 岳飛抗金時,發誓要直接攻入敵人的巢穴,並暢飲慶賀。典出《宋史.卷三六五.岳飛傳》。比喻克敵制勝的雄心壯志。如:「我們要痛飲黃龍,掃除外患。」

Eng

  • Cihui 痛飲黃龍 òngyǐnhuánglóng id. hold victory celebrations at a conquered enemy stronghold