痴肥

chī féisi phì

Hán Việt: si phì · Pinyin: chī féi

Tổng quan

béo ụt ịt; béo phì; núc ních; ục ịch; múp míp. múp míp ụt ịt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"痴肥"。 2.笨拙粗胖。 3.形容书法作品字体凝重而不够劲健有力。

Cấu tạo: 癡 (si) + 肥 (phì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 痴肥臃腫。
  • Tần suất từ béo ụt ịt; béo phì; núc ních; ục ịch; múp míp. múp míp ụt ịt.; béo phì; núc ních; ục ịch; múp míp
  • Biên soạn 痴肥 hīféi* v.p. obese ◆n. big lazybones

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"痴肥"。 2.笨拙粗胖。 3.形容书法作品字体凝重而不够劲健有力。

Eng

  • Cihui 痴肥 hīféi* v.p. obese ◆n. big lazybones
  • Tần suất từ 痴肥 hīféi* v.p. obese ◆n. big lazybones

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

瘦弱