瘦弱

shòu ruòsấu nhược

Hán Việt: sấu nhược · Pinyin: shòu ruò

Tổng quan

gầy yếu; ốm yếu. thân thể gầy yếu. 樹苗瘦弱. mầm cây gầy yếu

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.肌肉不丰满﹐虚弱无力。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

消瘦而衰弱。《薛仁貴征遼事略》:「雖骨格雄威,奈容貌瘦弱。」《三國演義》第四○回:「粲容貌瘦弱,身材短小。」

Cấu tạo: 瘦 (sấu) + 弱 (nhược)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Gầy gò yếu đuối.; sự làm gầy mòn, sự làm hốc hác, sự gầy mòn, sự hốc hác, sự làm bạc màu; sự bạc màu (đất (sự) tiết kiệm; để dành, (sự) thanh đạm; mộc mạc, (sự) để thay thế, (sự) gầy gò; ầy gò yếu đuối.; sấu nhược: gầy yếu/ốm yếu; gầy và yếu; gầy yếu; ốm yếu. thân thể gầy yếu. 樹苗瘦弱. mầm cây gầy yếu.; ốm yếu
  • Biên soạn 瘦弱 hòuruò s.v. thin and weak; emaciated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 消瘦而衰弱。《薛仁貴征遼事略》:「雖骨格雄威,奈容貌瘦弱。」《三國演義》第四○回:「粲容貌瘦弱,身材短小。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.肌肉不丰满﹐虚弱无力。

Eng

  • Cihui thin and weak
  • Tần suất từ 瘦弱 hòuruò s.v. thin and weak; emaciated

Đức

  • Handedict Abmagerung

other

  • Nguồn khác Gầy gò yếu đuối

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

孱弱 · 孱羸 · 消瘦 · 瘦削 · 羸弱

Từ trái nghĩa

发胖 · 强健 · 强壮 · 痴肥 · 粗壮 · 肥壮 · 肥胖