瘦弱
sấu nhược
Hán Việt: sấu nhược · Pinyin: shòu ruò
Tổng quan
gầy và yếu ầy gò yếu đuối. sấu nhược sấu nhược ☆Gầy gò yếu đuối.
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy và yếu ầy gò yếu đuối. sấu nhược sấu nhược ☆Gầy gò yếu đuối.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 消瘦而衰弱。《薛仁貴征遼事略》:「雖骨格雄威,奈容貌瘦弱。」《三國演義》第四○回:「粲容貌瘦弱,身材短小。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肌肉不丰满﹐虚弱无力。
- Tân Hoa Tự Điển 1.肌肉不丰满﹐虚弱无力。
Eng
- CC-CEDICT thin and weak
- Cihui thin and weak