瘋人院

fēng rén yuàn phong nhân viện

Hán Việt: phong nhân viện · Pinyin: fēng rén yuàn

Tổng quan

bệnh viện tâm thần: nhà thương điên/dưỡng trí viện

Cấu tạo: (phong) + (nhân) + (viện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh viện tâm thần: nhà thương điên/dưỡng trí viện

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 專供精神疾病患者療養的地方。清.劉啟彤《英政概》:「瘋人院:官六人,歲俸金錢各千有五百。掌察各邑之瘋人院與其養治之法。」清.洪勳《遊歷葡萄牙聞見錄》:「瘋人院甚大,四周多隙地,圍以鐵柵,種花木供病人遊息。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指专门收容精神病人的病院。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指专门收容精神病人的病院。

Eng

  • CC-CEDICT insane asylum; mental hospital
  • Cihui insane asylum; mental hospital
  • Cihui 瘋人院 ēngrényuàn p.w. madhouse; lunatic asylum