瘋牛病

fēng niú bìng phong ngưu bệnh

Hán Việt: phong ngưu bệnh · Pinyin: fēng niú bìng

Tổng quan

bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)

Cấu tạo: (phong) + (ngưu) + (bệnh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bệnh bò điên (bệnh não xốp bò)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 年海绵状脑病的通称,是牛的一种传染病。病牛的中枢神经系统受到侵害,出现狂躁不安,步态不稳,痉挛,心跳迟缓,极度消瘦等症状,直至死亡。人食用病牛制品会染病。

Eng

  • CC-CEDICT mad cow disease (bovine spongiform encephalopathy)
  • Cihui mad cow disease (bovine spongiform encephalopathy)