瘦伶仃
sấu linh đình
Hán Việt: sấu linh đình · Pinyin: shòu líng dīng
Tổng quan
gầy gò; ốm nhom
Nghĩa
Việt
- Cihui gầy gò; ốm nhom
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 十分消瘦的樣子。元.馬致遠《岳陽樓》第二折:「只為你瘦伶仃無人盼,纔長大便爭攀。」元.宋方壺〈一枝花.妖嬈體態輕套.梁州〉曲:「瘦伶仃腿似蛛絲,薄支辣翅如葦煤。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘦弱貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.瘦弱貌。
Eng
- CC-CEDICT emaciated; scrawny
- Cihui emaciated; scrawny