瘦骨嶙峋

shòu gǔ lín xún sấu cốt lân tuân

Hán Việt: sấu cốt lân tuân · Pinyin: shòu gǔ lín xún

Tổng quan

gầy | tiều tụy (thành ngữ)

Cấu tạo: (sấu) + (cốt) + (lân) + (tuân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gầy | tiều tụy (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 形容人身體枯瘦、骨骼突出可見。如:「穿上那件發了黃的緊身棉質衫褲,他更加顯得瘦骨嶙峋。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 形容人或动物消瘦露骨。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.形容人或动物消瘦露骨。

Eng

  • CC-CEDICT skinny; emaciated (idiom)
  • Cihui 瘦骨嶙峋 hòugǔlínxún f.e. 1. skinny 2. emaciated