瘦骨棱棱
sấu cốt lăng lăng
Hán Việt: sấu cốt lăng lăng · Pinyin: shòu gǔ léng léng
Tổng quan
trơ xương | gầy gò
Nghĩa
Việt
- Cihui trơ xương | gầy gò
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 瘦得连骨头都露出来,形容十分消瘦。
- Tân Hoa Tự Điển 1.同"瘦骨嶙峋"。
Eng
- CC-CEDICT bony|skinny
- Cihui bony; skinny