瘧原蟲

nüè yuán chóng ngược nguyên trùng

Hán Việt: ngược nguyên trùng · Pinyin: nüè yuán chóng

Tổng quan

ký sinh trùng sốt rét

Cấu tạo: (ngược) + (nguyên) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ký sinh trùng sốt rét

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 動物名。原生動物門孢子蟲綱血孢子蟲目。是引起瘧疾的病原體。瘧原蟲以瘧蚊為媒介,它會隨著蚊子的唾液進入人體肝細胞內繁殖,而後侵入紅血球中加以破壞,攝食養料來破壞紅血球。患者會時而發冷時而發熱,同時,病發時間因瘧原蟲的種類而異。有四種瘧原蟲常見寄生於人體中:間日瘧原蟲、惡性瘧原蟲、三日瘧原蟲、卵形瘧蟲。也稱為「瘧蟲」。

Eng

  • CC-CEDICT plasmodium (malaria parasite)
  • Cihui plasmodium (malaria parasite)