癟三

biē sān biết tam

Hán Việt: biết tam · Pinyin: biē sān

Tổng quan

(tiếng Ngô) kẻ lang thang | người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm

Cấu tạo: (biết) + (tam)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (tiếng Ngô) kẻ lang thang | người rách rưới sống bằng cách ăn xin hoặc ăn trộm

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 吳語。指流氓、無賴。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上海人称城市中无正当职业而以乞讨或偷窃为生的游民为瘪三。

Eng

  • CC-CEDICT (Wu dialect) bum|wretched-looking tramp who lives by begging or stealing
  • Cihui (Wu dialect) bum; wretched-looking tramp who lives by begging or stealing

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

大亨