大亨
đại hanh
Hán Việt: đại hanh · Pinyin: dà hēng
Tổng quan
nhân vật lớn | người quan trọng | ngôi sao | VIP
Nghĩa
Việt
- Cihui nhân vật lớn | người quan trọng | ngôi sao | VIP
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.有錢財、有權勢的人。如:「那昔日的小癟三,不知怎地突然成了大亨。」 2.東晉安帝的年號(西元402)。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹大通﹐顺畅无阻; 旧时上海称有势力的官绅﹑富商或大流氓。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹大通﹐顺畅无阻。 2.旧时上海称有势力的官绅﹑富商或大流氓。
Eng
- CC-CEDICT big shot|top gun|superstar|VIP
- Cihui big shot; top gun; superstar; VIP