瘸子

qué ziqua tử

Hán Việt: qua tử · Pinyin: qué zi

Tổng quan

người què; người đi khập khiễng; người thọt

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.瘸腿的人; 跛子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

跛足的人。《平定兩金川方略》卷一二五:「土司阿多本係瘸子,令人背負而行,自不能遠赴京師。」《醒世姻緣傳》第四九回:「他的漢子吳學顏,雖然成了瘸子,都也行動得了,晁夫人也留他在鄉裡編蓆管園。」

Cấu tạo: 瘸 (qua) + 子 (tử)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 người què
  • VietPhrases người đi khập khiễng; người thọt
  • Tần suất từ người què (thông tục); người què; người đi khập khiễng; người thọt; qua tý/qua tử: người què/người đi khập khiễng/người thọt; người đi khập khiễng; người thọt
  • Biên soạn 瘸子 uézi* n. <coll.> lame person

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 跛足的人。《平定兩金川方略》卷一二五:「土司阿多本係瘸子,令人背負而行,自不能遠赴京師。」《醒世姻緣傳》第四九回:「他的漢子吳學顏,雖然成了瘸子,都也行動得了,晁夫人也留他在鄉裡編蓆管園。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.瘸腿的人; 跛子。

Eng

  • Cihui lame person (colloquial)
  • Tần suất từ 瘸子 uézi* n. <coll.> lame person

Đức

  • Handedict Behinderter

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

跛子